TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌握

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǎngwò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG ÁC

掌握 nghĩa là nắm bắt, kiểm soát.

Nghĩa của 掌握

zhǎngwò

CHƯỞNG ÁCĐộng từ
  1. Nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
  2. Kiểm soát
  3. Nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
  4. Thành thạo
  5. Biết rõ
  6. Hiểu rõ và biết cách sử dụng
  7. Trôi chảy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掌握

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掌握 nghĩa là gì?

掌握 (zhǎngwò) nghĩa là nắm bắt, kiểm soát.

掌握 đọc thế nào?

掌握 đọc là zhǎngwò (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌握 là gì?

Âm Hán Việt của 掌握 là "chưởng ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.