掌握
giọng máy của trình duyệt
掌握 nghĩa là nắm bắt, kiểm soát.
Nghĩa của 掌握
zhǎngwò
CHƯỞNG ÁCĐộng từ- Nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
- Kiểm soát
- Nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
- Thành thạo
- Biết rõ
- Hiểu rõ và biết cách sử dụng
- Trôi chảy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掌握
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
掌握 nghĩa là gì?
掌握 (zhǎngwò) nghĩa là nắm bắt, kiểm soát.
掌握 đọc thế nào?
掌握 đọc là zhǎngwò (pinyin).
Âm Hán Việt của 掌握 là gì?
Âm Hán Việt của 掌握 là "chưởng ác".