TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌相

zhǎngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG TƯỚNG

掌相 nghĩa là thuật xem tướng tay.

Nghĩa của 掌相

zhǎngxiàng

CHƯỞNG TƯỚNG
  1. Thuật xem tướng tay
  2. Đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)

Câu hỏi thường gặp

掌相 nghĩa là gì?

掌相 (zhǎngxiàng) nghĩa là thuật xem tướng tay.

掌相 đọc thế nào?

掌相 đọc là zhǎngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌相 là gì?

Âm Hán Việt của 掌相 là "chưởng tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.