TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌管

zhǎngguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỞNG QUẢN

掌管 nghĩa là phụ trách, kiểm soát.

Nghĩa của 掌管

zhǎngguǎn

CHƯỞNG QUẢNĐộng từ, Danh từ
  1. Phụ trách
  2. Kiểm soát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掌管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掌管 nghĩa là gì?

掌管 (zhǎngguǎn) nghĩa là phụ trách, kiểm soát.

掌管 đọc thế nào?

掌管 đọc là zhǎngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌管 là gì?

Âm Hán Việt của 掌管 là "chưởng quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.