负责
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 負責
负责 nghĩa là chịu trách nhiệm về, phụ trách, tận tâm.
Nghĩa của 负责
fùzé
PHỤ TRÁCHĐộng từ, Tính từphồn thể 負責- Chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
- Tận tâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 负责
Đồng nghĩa
Từ ghép có 负责
Câu ví dụ với 负责
- 一个人要为他的行为负责。 Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.Tatoeba #332831
- 谁负责这个部门? Shéi fùzé zhège bùmén?Ai phụ trách khâu này?Tatoeba #811005
- 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
负责 nghĩa là gì?
负责 (fùzé) nghĩa là chịu trách nhiệm về, phụ trách, tận tâm.
负责 đọc thế nào?
负责 đọc là fùzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 负责 là gì?
Âm Hán Việt của 负责 là "phụ trách".