Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: kháp, cáp
掐 nghĩa là hái, véo.
Nghĩa của 掐
qiā
Hái (hoa)
Véo
Ngắt
Ngắt đi
Túm lấy
tiếng lóng Đánh nhau
Câu hỏi thường gặp
掐 nghĩa là gì?
掐 (qiā) nghĩa là hái, véo.
掐 đọc thế nào?
掐 đọc là qiā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.