TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排偶

pái'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI NGẪU

排偶 nghĩa là Song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ).

Nghĩa của 排偶

pái'ǒu

BÀI NGẪU
  1. Song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)

Câu hỏi thường gặp

排偶 nghĩa là gì?

排偶 (pái'ǒu) nghĩa là Song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ).

排偶 đọc thế nào?

排偶 đọc là pái'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 排偶 là gì?

Âm Hán Việt của 排偶 là "bài ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.