TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排华

pái Huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排華

Âm Hán Việt BÀI HOA

排华 nghĩa là kỳ thị người hoa.

Nghĩa của 排华

pái Huá

BÀI HOAĐộng từphồn thể 排華
  1. Kỳ thị người Hoa
  2. Chính sách, tình cảm chống người Hoa
  3. Bài Hoa

Câu hỏi thường gặp

排华 nghĩa là gì?

排华 (pái huá) nghĩa là kỳ thị người hoa.

排华 đọc thế nào?

排华 đọc là pái Huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 排华 là gì?

Âm Hán Việt của 排华 là "bài hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.