TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排列

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
páiliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI LIỆT

排列 nghĩa là Sắp xếp theo thứ tự.

Nghĩa của 排列

páiliè

BÀI LIỆTĐộng từ, Danh từ
  1. Sắp xếp theo thứ tự
  2. toán Hoán vị

Câu hỏi thường gặp

排列 nghĩa là gì?

排列 (páiliè) nghĩa là Sắp xếp theo thứ tự.

排列 đọc thế nào?

排列 đọc là páiliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 排列 là gì?

Âm Hán Việt của 排列 là "bài liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.