TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排卵

páiluǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI NOÃN

排卵 nghĩa là rụng trứng.

Nghĩa của 排卵

páiluǎn

BÀI NOÃNĐộng từ
  1. Rụng trứng

Câu hỏi thường gặp

排卵 nghĩa là gì?

排卵 (páiluǎn) nghĩa là rụng trứng.

排卵 đọc thế nào?

排卵 đọc là páiluǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排卵 là gì?

Âm Hán Việt của 排卵 là "bài noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.