TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排名

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
páimíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI DANH

排名 nghĩa là xếp hạng, bảng xếp hạng.

Nghĩa của 排名

páimíng

BÀI DANHĐộng từ
  1. Xếp hạng (1, 2 v.v.)
  2. Bảng xếp hạng

Từ ghép có 排名

Câu hỏi thường gặp

排名 nghĩa là gì?

排名 (páimíng) nghĩa là xếp hạng, bảng xếp hạng.

排名 đọc thế nào?

排名 đọc là páimíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排名 là gì?

Âm Hán Việt của 排名 là "bài danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.