TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排序

páixù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI TỰ

排序 nghĩa là sắp xếp.

Nghĩa của 排序

páixù

BÀI TỰĐộng từ
  1. Sắp xếp
  2. Sắp đặt theo thứ tự

Câu ví dụ với 排序

  • 如果我可以把英文字母重新排序,我会把「U」和「I」放在一起。 Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

排序 nghĩa là gì?

排序 (páixù) nghĩa là sắp xếp.

排序 đọc thế nào?

排序 đọc là páixù (pinyin).

Âm Hán Việt của 排序 là gì?

Âm Hán Việt của 排序 là "bài tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.