nghĩa đen Lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời
nghĩa bóng To lớn
Vô cùng ý nghĩa
Câu hỏi thường gặp
排山倒海 nghĩa là gì?
排山倒海 (páishāndǎohǎi) nghĩa là rung chuyển đất trời, to lớn.
排山倒海 đọc thế nào?
排山倒海 đọc là páishāndǎohǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 排山倒海 là gì?
Âm Hán Việt của 排山倒海 là "bài sơn đảo hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.