TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排山倒海

páishāndǎohǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI SƠN ĐẢO HẢI

排山倒海 nghĩa là rung chuyển đất trời, to lớn.

Nghĩa của 排山倒海

páishāndǎohǎi

BÀI SƠN ĐẢO HẢI
  1. nghĩa đen Lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời
  2. nghĩa bóng To lớn
  3. Vô cùng ý nghĩa

Câu hỏi thường gặp

排山倒海 nghĩa là gì?

排山倒海 (páishāndǎohǎi) nghĩa là rung chuyển đất trời, to lớn.

排山倒海 đọc thế nào?

排山倒海 đọc là páishāndǎohǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 排山倒海 là gì?

Âm Hán Việt của 排山倒海 là "bài sơn đảo hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.