TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排忧解难

páiyōujiěnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排憂解難

Âm Hán Việt BÀI ƯU GIẢI NẠN

排忧解难 nghĩa là Giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng.

Nghĩa của 排忧解难

páiyōujiěnàn

BÀI ƯU GIẢI NẠNphồn thể 排憂解難
  1. thành ngữ Giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng

Câu hỏi thường gặp

排忧解难 nghĩa là gì?

排忧解难 (páiyōujiěnàn) nghĩa là Giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng.

排忧解难 đọc thế nào?

排忧解难 đọc là páiyōujiěnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排忧解难 là gì?

Âm Hán Việt của 排忧解难 là "bài ưu giải nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.