TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排检

páijiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排檢

Âm Hán Việt BÀI KIỂM

排检 nghĩa là Sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất.

Nghĩa của 排检

páijiǎn

BÀI KIỂMphồn thể 排檢
  1. Sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất

Câu hỏi thường gặp

排检 nghĩa là gì?

排检 (páijiǎn) nghĩa là Sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất.

排检 đọc thế nào?

排检 đọc là páijiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排检 là gì?

Âm Hán Việt của 排检 là "bài kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.