排检 nghĩa là Sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất.
Nghĩa của 排检
páijiǎn
BÀI KIỂMphồn thể 排檢
Sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất
Câu hỏi thường gặp
排检 nghĩa là gì?
排检 (páijiǎn) nghĩa là Sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất.
排检 đọc thế nào?
排检 đọc là páijiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 排检 là gì?
Âm Hán Việt của 排检 là "bài kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.