TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排比

páibǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI TỶ

排比 nghĩa là phép song hành.

Nghĩa của 排比

páibǐ

BÀI TỶDanh từ, Động từ
  1. Phép song hành (tu từ)
  2. Sắp xếp đồ vật cạnh nhau

Câu hỏi thường gặp

排比 nghĩa là gì?

排比 (páibǐ) nghĩa là phép song hành.

排比 đọc thế nào?

排比 đọc là páibǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 排比 là gì?

Âm Hán Việt của 排比 là "bài tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.