TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排海

páihǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI HẢI

排海 nghĩa là xả ra biển.

Nghĩa của 排海

páihǎi

BÀI HẢIĐộng từ
  1. Xả (nước thải) ra biển

Câu hỏi thường gặp

排海 nghĩa là gì?

排海 (páihǎi) nghĩa là xả ra biển.

排海 đọc thế nào?

排海 đọc là páihǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 排海 là gì?

Âm Hán Việt của 排海 là "bài hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.