TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排涝

páilào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排澇

Âm Hán Việt BÀI LẠO

排涝 nghĩa là Thoát nước ruộng bị ngập.

Nghĩa của 排涝

páilào

BÀI LẠOĐộng từphồn thể 排澇
  1. Thoát nước ruộng bị ngập

Câu hỏi thường gặp

排涝 nghĩa là gì?

排涝 (páilào) nghĩa là Thoát nước ruộng bị ngập.

排涝 đọc thế nào?

排涝 đọc là páilào (pinyin).

Âm Hán Việt của 排涝 là gì?

Âm Hán Việt của 排涝 là "bài lạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.