TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排满

páimǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排滿

Âm Hán Việt BÀI MÃN

排满 nghĩa là xếp hàng, lấp đầy.

Nghĩa của 排满

páimǎn

BÀI MÃNĐộng từ, Danh từphồn thể 排滿
  1. Xếp hàng (đường phố)
  2. Lấp đầy (không gian)
  3. Đông kín người
  4. Lấp đầy (lịch trình)
  5. Được đặt kín chỗ
  6. cũ Lật đổ chế độ Mãn Thanh

Câu hỏi thường gặp

排满 nghĩa là gì?

排满 (páimǎn) nghĩa là xếp hàng, lấp đầy.

排满 đọc thế nào?

排满 đọc là páimǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排满 là gì?

Âm Hán Việt của 排满 là "bài mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.