TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排烟

páiyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排煙

Âm Hán Việt BÀI YÊN

排烟 nghĩa là thải khói.

Nghĩa của 排烟

páiyān

BÀI YÊNphồn thể 排煙
  1. Thải khói

Câu hỏi thường gặp

排烟 nghĩa là gì?

排烟 (páiyān) nghĩa là thải khói.

排烟 đọc thế nào?

排烟 đọc là páiyān (pinyin).

Âm Hán Việt của 排烟 là gì?

Âm Hán Việt của 排烟 là "bài yên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.