排班 nghĩa là Sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự.
Nghĩa của 排班
páibān
BÀI BANĐộng từ
Sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự
Câu hỏi thường gặp
排班 nghĩa là gì?
排班 (páibān) nghĩa là Sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự.
排班 đọc thế nào?
排班 đọc là páibān (pinyin).
Âm Hán Việt của 排班 là gì?
Âm Hán Việt của 排班 là "bài ban".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.