TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排班

páibān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI BAN

排班 nghĩa là Sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự.

Nghĩa của 排班

páibān

BÀI BANĐộng từ
  1. Sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự

Câu hỏi thường gặp

排班 nghĩa là gì?

排班 (páibān) nghĩa là Sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự.

排班 đọc thế nào?

排班 đọc là páibān (pinyin).

Âm Hán Việt của 排班 là gì?

Âm Hán Việt của 排班 là "bài ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.