TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排练

páiliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排練

Âm Hán Việt BÀI LUYỆN

排练 nghĩa là diễn tập.

Nghĩa của 排练

páiliàn

BÀI LUYỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 排練
  1. Diễn tập
  2. Diễn tập (sự diễn tập)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 排练

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

排练 nghĩa là gì?

排练 (páiliàn) nghĩa là diễn tập.

排练 đọc thế nào?

排练 đọc là páiliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排练 là gì?

Âm Hán Việt của 排练 là "bài luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.