TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排空

páikōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI KHÔNG

排空 nghĩa là rút hết, làm trống, xả ra không khí.

Nghĩa của 排空

páikōng

BÀI KHÔNG
  1. Rút hết; làm trống
  2. Xả (khí thải) ra không khí
  3. Bay vút lên trời

Câu hỏi thường gặp

排空 nghĩa là gì?

排空 (páikōng) nghĩa là rút hết, làm trống, xả ra không khí.

排空 đọc thế nào?

排空 đọc là páikōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 排空 là gì?

Âm Hán Việt của 排空 là "bài không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.