TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排翅

páichì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI SÍ

排翅 nghĩa là Vây cá mập nguyên miếng.

Nghĩa của 排翅

páichì

BÀI SÍ
  1. Vây cá mập nguyên miếng

Câu hỏi thường gặp

排翅 nghĩa là gì?

排翅 (páichì) nghĩa là Vây cá mập nguyên miếng.

排翅 đọc thế nào?

排翅 đọc là páichì (pinyin).

Âm Hán Việt của 排翅 là gì?

Âm Hán Việt của 排翅 là "bài sí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.