TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排遗

páiyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 排遺

Âm Hán Việt BÀI DI

排遗 nghĩa là phân, chất thải.

Nghĩa của 排遗

páiyí

BÀI DIĐộng từphồn thể 排遺
  1. Phân
  2. Chất thải
  3. Cứt
  4. Chất bài tiết
  5. Thải ra
  6. Tâm sự thoát ra
  7. Loại bỏ (một suy nghĩ)

Câu hỏi thường gặp

排遗 nghĩa là gì?

排遗 (páiyí) nghĩa là phân, chất thải.

排遗 đọc thế nào?

排遗 đọc là páiyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 排遗 là gì?

Âm Hán Việt của 排遗 là "bài di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.