TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排遣

páiqiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI KHIỂN

排遣 nghĩa là giải khuây, xua tan.

Nghĩa của 排遣

páiqiǎn

BÀI KHIỂNĐộng từ
  1. Giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.)
  2. Xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

排遣 nghĩa là gì?

排遣 (páiqiǎn) nghĩa là giải khuây, xua tan.

排遣 đọc thế nào?

排遣 đọc là páiqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排遣 là gì?

Âm Hán Việt của 排遣 là "bài khiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.