Dung tích động cơ (lượng hòa khí nạp vào trong một chu kỳ)
Câu hỏi thường gặp
排量 nghĩa là gì?
排量 (páiliàng) nghĩa là thể tích xả, thể tích động cơ.
排量 đọc thế nào?
排量 đọc là páiliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 排量 là gì?
Âm Hán Việt của 排量 là "bài lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.