TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

排面

páimiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI DIỆN

排面 nghĩa là Một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng).

Nghĩa của 排面

páimiàn

BÀI DIỆNDanh từ
  1. Một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng)
  2. từ mới khoảng năm 2019, thông tục Phô trương; hào nhoáng; ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

排面 nghĩa là gì?

排面 (páimiàn) nghĩa là Một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng).

排面 đọc thế nào?

排面 đọc là páimiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 排面 là gì?

Âm Hán Việt của 排面 là "bài diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.