排面
giọng máy của trình duyệt
排面 nghĩa là Một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng).
Nghĩa của 排面
páimiàn
BÀI DIỆNDanh từ- Một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng)
- từ mới khoảng năm 2019, thông tục Phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
Câu hỏi thường gặp
排面 nghĩa là gì?
排面 (páimiàn) nghĩa là Một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng).
排面 đọc thế nào?
排面 đọc là páimiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 排面 là gì?
Âm Hán Việt của 排面 là "bài diện".