TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掠过

lüèguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掠過

Âm Hán Việt LƯỢC QUÁ

掠过 nghĩa là lướt qua, quét qua.

Nghĩa của 掠过

lüèguò

LƯỢC QUÁĐộng từphồn thể 掠過
  1. Lướt qua
  2. Quét qua
  3. Lướt nhìn (tấn công ở góc nghiêng)

Câu hỏi thường gặp

掠过 nghĩa là gì?

掠过 (lüèguò) nghĩa là lướt qua, quét qua.

掠过 đọc thế nào?

掠过 đọc là lüèguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 掠过 là gì?

Âm Hán Việt của 掠过 là "lược quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.