探
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thám” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thám, tham
探 nghĩa là thám hiểm, tìm kiếm.
Nghĩa của 探
tàn
THÁM- Thám hiểm
- Tìm kiếm
- Do thám
- Thăm
- Duỗi ra
Từ ghép có 探
Thành ngữ có 探
Câu hỏi thường gặp
探 nghĩa là gì?
探 (tàn) nghĩa là thám hiểm, tìm kiếm.
探 đọc thế nào?
探 đọc là tàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 探 là gì?
Âm Hán Việt của 探 là "thám".