TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探奇

tànqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM KỲ

探奇 nghĩa là Tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt.

Nghĩa của 探奇

tànqí

THÁM KỲ
  1. Tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

探奇 nghĩa là gì?

探奇 (tànqí) nghĩa là Tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt.

探奇 đọc thế nào?

探奇 đọc là tànqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 探奇 là gì?

Âm Hán Việt của 探奇 là "thám kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.