TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探头探脑

tàntóutànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探頭探腦

Âm Hán Việt THÁM ĐẦU THÁM NÃO

探头探脑 nghĩa là Thò đầu ra nhìn xung quanh.

Nghĩa của 探头探脑

tàntóutànnǎo

THÁM ĐẦU THÁM NÃOCụm từphồn thể 探頭探腦
  1. thành ngữ Thò đầu ra nhìn xung quanh

Câu hỏi thường gặp

探头探脑 nghĩa là gì?

探头探脑 (tàntóutànnǎo) nghĩa là Thò đầu ra nhìn xung quanh.

探头探脑 đọc thế nào?

探头探脑 đọc là tàntóutànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 探头探脑 là gì?

Âm Hán Việt của 探头探脑 là "thám đầu thám não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.