TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探摸

tànmō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM MÔ

探摸 nghĩa là dò dẫm, sờ soạng.

Nghĩa của 探摸

tànmō

THÁM MÔ
  1. Dò dẫm
  2. Sờ soạng

Câu hỏi thường gặp

探摸 nghĩa là gì?

探摸 (tànmō) nghĩa là dò dẫm, sờ soạng.

探摸 đọc thế nào?

探摸 đọc là tànmō (pinyin).

Âm Hán Việt của 探摸 là gì?

Âm Hán Việt của 探摸 là "thám mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.