TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探矿者

tànkuàngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探礦者

Âm Hán Việt THÁM KHOÁNG GIẢ

探矿者 nghĩa là người thăm dò.

Nghĩa của 探矿者

tànkuàngzhě

THÁM KHOÁNG GIẢphồn thể 探礦者
  1. Người thăm dò
  2. Người tìm kiếm khoáng sản

Câu hỏi thường gặp

探矿者 nghĩa là gì?

探矿者 (tànkuàngzhě) nghĩa là người thăm dò.

探矿者 đọc thế nào?

探矿者 đọc là tànkuàngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 探矿者 là gì?

Âm Hán Việt của 探矿者 là "thám khoáng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.