TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探路

tànlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM LỘ

探路 nghĩa là tìm đường.

Nghĩa của 探路

tànlù

THÁM LỘĐộng từ
  1. Tìm đường

Câu hỏi thường gặp

探路 nghĩa là gì?

探路 (tànlù) nghĩa là tìm đường.

探路 đọc thế nào?

探路 đọc là tànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 探路 là gì?

Âm Hán Việt của 探路 là "thám lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.