TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探身

tànshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM THÂN

探身 nghĩa là nghiêng người tới, nghiêng ra.

Nghĩa của 探身

tànshēn

THÁM THÂNĐộng từ
  1. Nghiêng người tới
  2. Nghiêng ra (khỏi cửa sổ, cửa ra vào, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

探身 nghĩa là gì?

探身 (tànshēn) nghĩa là nghiêng người tới, nghiêng ra.

探身 đọc thế nào?

探身 đọc là tànshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 探身 là gì?

Âm Hán Việt của 探身 là "thám thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.