TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探风

tànfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探風

Âm Hán Việt THÁM PHONG

探风 nghĩa là Thăm dò ai đó hoặc điều gì đó.

Nghĩa của 探风

tànfēng

THÁM PHONGĐộng từphồn thể 探風
  1. Thăm dò ai đó hoặc điều gì đó
  2. Tìm kiếm thông tin

Câu hỏi thường gặp

探风 nghĩa là gì?

探风 (tànfēng) nghĩa là Thăm dò ai đó hoặc điều gì đó.

探风 đọc thế nào?

探风 đọc là tànfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 探风 là gì?

Âm Hán Việt của 探风 là "thám phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.