TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探雷

tànléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM LÔI

探雷 nghĩa là phát hiện mìn, gỡ mìn.

Nghĩa của 探雷

tànléi

THÁM LÔI
  1. Phát hiện mìn
  2. Gỡ mìn

Câu hỏi thường gặp

探雷 nghĩa là gì?

探雷 (tànléi) nghĩa là phát hiện mìn, gỡ mìn.

探雷 đọc thế nào?

探雷 đọc là tànléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 探雷 là gì?

Âm Hán Việt của 探雷 là "thám lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.