TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探马

tànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探馬

Âm Hán Việt THÁM MÃ

探马 nghĩa là trinh sát kỵ binh.

Nghĩa của 探马

tànmǎ

THÁM MÃDanh từphồn thể 探馬
  1. cổ Trinh sát kỵ binh

Câu hỏi thường gặp

探马 nghĩa là gì?

探马 (tànmǎ) nghĩa là trinh sát kỵ binh.

探马 đọc thế nào?

探马 đọc là tànmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 探马 là gì?

Âm Hán Việt của 探马 là "thám mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.