TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探骊得珠

tànlídézhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探驪得珠

Âm Hán Việt THÁM LY ĐẮC CHÂU

探骊得珠 nghĩa là Mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp).

Nghĩa của 探骊得珠

tànlídézhū

THÁM LY ĐẮC CHÂUphồn thể 探驪得珠
  1. Mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp)
  2. Nhìn thấu vấn đề cốt lõi

Câu hỏi thường gặp

探骊得珠 nghĩa là gì?

探骊得珠 (tànlídézhū) nghĩa là Mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp).

探骊得珠 đọc thế nào?

探骊得珠 đọc là tànlídézhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 探骊得珠 là gì?

Âm Hán Việt của 探骊得珠 là "thám ly đắc châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.