TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掣肘

chèzhǒu giọng máy của trình duyệt

掣肘 nghĩa là cản trở, gây trở ngại.

Nghĩa của 掣肘

chèzhǒu

Động từ
  1. Nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại

Câu hỏi thường gặp

掣肘 nghĩa là gì?

掣肘 (chèzhǒu) nghĩa là cản trở, gây trở ngại.

掣肘 đọc thế nào?

掣肘 đọc là chèzhǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.