TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接住

jiēzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP TRÚ

接住 nghĩa là bắt lấy, nhận.

Nghĩa của 接住

jiēzhù

TIẾP TRÚĐộng từ
  1. Bắt lấy (thứ gì đó được ném, v.v.)
  2. Nhận (thứ gì đó được đưa)
  3. Chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

接住 nghĩa là gì?

接住 (jiēzhù) nghĩa là bắt lấy, nhận.

接住 đọc thế nào?

接住 đọc là jiēzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 接住 là gì?

Âm Hán Việt của 接住 là "tiếp trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.