TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接任

jiērèn giọng máy của trình duyệt

接任 nghĩa là tiếp quản.

Nghĩa của 接任

jiērèn

Động từ
  1. Tiếp quản (làm bộ trưởng, quản lý, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

接任 nghĩa là gì?

接任 (jiērèn) nghĩa là tiếp quản.

接任 đọc thế nào?

接任 đọc là jiērèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.