TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接到

jiēdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP ĐÁO

接到 nghĩa là nhận được.

Nghĩa của 接到

jiēdào

TIẾP ĐÁOĐộng từ
  1. Nhận được (thư từ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

接到 nghĩa là gì?

接到 (jiēdào) nghĩa là nhận được.

接到 đọc thế nào?

接到 đọc là jiēdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 接到 là gì?

Âm Hán Việt của 接到 là "tiếp đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.