TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接力

jiēlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP LỰC

接力 nghĩa là tiếp sức.

Nghĩa của 接力

jiēlì

TIẾP LỰCĐộng từ
  1. Tiếp sức

Từ ghép có 接力

Thành ngữ có 接力

Câu hỏi thường gặp

接力 nghĩa là gì?

接力 (jiēlì) nghĩa là tiếp sức.

接力 đọc thế nào?

接力 đọc là jiēlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接力 là gì?

Âm Hán Việt của 接力 là "tiếp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.