TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接口

jiēkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP KHẨU

接口 nghĩa là giao diện, cổng.

Nghĩa của 接口

jiēkǒu

TIẾP KHẨUDanh từ, Động từ
  1. Giao diện
  2. Cổng
  3. Đầu nối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

接口 nghĩa là gì?

接口 (jiēkǒu) nghĩa là giao diện, cổng.

接口 đọc thế nào?

接口 đọc là jiēkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 接口 là gì?

Âm Hán Việt của 接口 là "tiếp khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.