TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接受者

jiēshòuzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP THỤ GIẢ

接受者 nghĩa là người nhận, người tiếp nhận.

Nghĩa của 接受者

jiēshòuzhě

TIẾP THỤ GIẢDanh từ
  1. Người nhận
  2. Người tiếp nhận

Câu hỏi thường gặp

接受者 nghĩa là gì?

接受者 (jiēshòuzhě) nghĩa là người nhận, người tiếp nhận.

接受者 đọc thế nào?

接受者 đọc là jiēshòuzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 接受者 là gì?

Âm Hán Việt của 接受者 là "tiếp thụ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.