TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接壤

jiērǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP NHƯỠNG

接壤 nghĩa là tiếp giáp với.

Nghĩa của 接壤

jiērǎng

TIẾP NHƯỠNGĐộng từ
  1. Tiếp giáp với

Câu hỏi thường gặp

接壤 nghĩa là gì?

接壤 (jiērǎng) nghĩa là tiếp giáp với.

接壤 đọc thế nào?

接壤 đọc là jiērǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接壤 là gì?

Âm Hán Việt của 接壤 là "tiếp nhưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.