TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接地

jiēdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP ĐỊA

接地 nghĩa là nối đất, tiếp đất.

Nghĩa của 接地

jiēdì

TIẾP ĐỊAĐộng từ
  1. Nối đất (kết nối điện)
  2. Tiếp đất

Câu hỏi thường gặp

接地 nghĩa là gì?

接地 (jiēdì) nghĩa là nối đất, tiếp đất.

接地 đọc thế nào?

接地 đọc là jiēdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接地 là gì?

Âm Hán Việt của 接地 là "tiếp địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.