TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接待员

jiēdàiyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接待員

Âm Hán Việt TIẾP ĐÃI VIÊN

接待员 nghĩa là nhân viên lễ tân.

Nghĩa của 接待员

jiēdàiyuán

TIẾP ĐÃI VIÊNDanh từphồn thể 接待員
  1. Nhân viên lễ tân

Câu hỏi thường gặp

接待员 nghĩa là gì?

接待员 (jiēdàiyuán) nghĩa là nhân viên lễ tân.

接待员 đọc thế nào?

接待员 đọc là jiēdàiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 接待员 là gì?

Âm Hán Việt của 接待员 là "tiếp đãi viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.