接待
giọng máy của trình duyệt
接待 nghĩa là tiếp đón, chiêu đãi.
Nghĩa của 接待
jiēdài
TIẾP ĐÃIĐộng từ- Tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接待
Đồng nghĩa
Từ ghép có 接待
Câu hỏi thường gặp
接待 nghĩa là gì?
接待 (jiēdài) nghĩa là tiếp đón, chiêu đãi.
接待 đọc thế nào?
接待 đọc là jiēdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 接待 là gì?
Âm Hán Việt của 接待 là "tiếp đãi".